Trang chủ   | Liên hệ

Ngày đăng: 23/06/2017 | 573 VIEWS

Ngày 26/08/2016, Bộ Tài chính vừa ban hànhThông tư 133/2016/TT-BTC về việc hướng dẫn Chế độ Kế toán Doanh nghiệp nhỏ và vừa thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017.

 Ngày 26/08/2016, Bộ Tài chính vừa ban hànhThông tư 133/2016/TT-BTC về việc hướng dẫn Chế độ Kế toán Doanh nghiệp nhỏ và vừa thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017.

Để giúp cho doanh nghiệp nắm bắt kịp thời và đầy đủ các thay đổi của Thông tư 133/2016/TT-BTC, chủ động thực hiện các thay đổi nhằm tuân thủ Pháp luật Kế toán.

 

Công Ty Dịch Vụ Kế Toán Click 49  xin gửi tới các bạn danh mục hệ thống tài khoản theo Thông tư 133/2016/TT-BTC như sau:

Danh mục Hệ thống tài khoản theo thông tư 133/2016/TT-BTC
  Số hiệu TK              TÊN TÀI KHOẢN
Cấp
1 2 3 LOẠI TÀI KHOẢN 1
 
111     Tiền mặt
  1111   Tiền Việt Nam
  1112   Ngoại tệ
112     Tiền gửi Ngân hàng
  1121   Tiền Việt Nam
  1122   Ngoại tệ
121     Chứng khoán kinh doanh
128     Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
  1281   Tiền gửi có kỳ hạn
  1288   Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
131     Phải thu của khách hàng
133     Thuế GTGT được khấu trừ
  1331   Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ
  1332   Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
136     Phải thu nội bộ
  1361   Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
  1368   Phải thu nội bộ khác
138     Phải thu khác
  1381   Tài sản thiếu chờ xử lý
  1386   Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
  1388   Phải thu khác
141     Tạm ứng
151     Hàng mua đang đi đường
152     Nguyên liệu, vật liệu
153     Công cụ, dụng cụ
154     Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
155     Thành phẩm
156     Hàng hoá
157     Hàng gửi đi bán
      LOẠI TÀI KHOẢN 2
211     Tài sản cố định
  2111   TSCĐ hữu hình
  2112   TSCĐ thuê tài chính
  2113   TSCĐ vô hình
214     Hao mòn TSCĐ
  2141   Hao mòn TSCĐ hữu hình
  2142   Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
  2143   Hao mòn TSCĐ vô hình
  2147   Hao mòn bất động sản đầu tư
217     Bất động sản đầu tư
228     Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
  2281   Đầu tư vào Công ty Liên doanh ,liên kết
  2288   Đầu tư khác
229     Dự phòng tổn thất tài sản
  2291   Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  2292   Dự phòng tổn thất đầu tư và đơn vị khác
  2293   Dự phòng phải thu khó đòi
  2294   Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
241     Xây dựng cơ bản dở dang
  2411   Mua sắm TSCĐ
  2412   Xây dựng cơ bản dở dang
  2413   Sửa chữa lớn TSCĐ
242     Chi phí trả trước
      LOẠI TÀI KHOẢN 3
      NỢ PHẢI TRẢ
331     Phải trả cho người bán
333     Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
  3331   Thuế giá trị gia tăng phải nộp
    33311 Thuế GTGT đầu ra
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
  3332   Thuế tiêu thụ đặc biệt
  3333   Thuế xuất, nhập khẩu
  3334   Thuế thu nhập doanh nghiệp
  3335   Thuế thu nhập cá nhân
  3336   Thuế tài nguyên
  3337   Thuế nhà đất, tiền thuê đất
  3338   Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
    33381 Thuế bảo vệ môi trường
    33382 Các loại thuế khác
  3339   Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
334     Phải trả người lao động
335     Chi phí phải trả
336     Phải trả nội bộ
  3361   Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
  3368   Phải trả nội bộ khác
338     Phải trả, phải nộp khác
  3381   Tài sản thừa chờ giải quyết
  3382   Kinh phí công đoàn
  3383   Bảo hiểm xã hội
  3384   Bảo hiểm y tế
  3385   Bảo hiểm thất nghiệp
  3386   Nhận ký quỹ, ký cược
  3387   Doanh thu chưa thực hiện
  3388   Phải trả, phải nộp khác
341     Vay và nợ thuê tài chính
  3411   Các khoản đi vay
  3412   Nợ thuê tài chính
352     Dự phòng phải trả
  3521   Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa
  3522   Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
  3524   Dự phòng phải trả khác
353     Quỹ khen thưởng phúc lợi
  3531   Quỹ khen thưởng
  3532   Quỹ phúc lợi
  3533   Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
  3534   Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
356     Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3561   Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3562   Quỹ PTKH và CN đã hình thành TSCĐ
      LOẠI TÀI KHOẢN 4
      VỐN CHỦ SỞ HỮU
411     Vốn đầu tư của chủ sở hữu
  4111   Vốn góp của chủ sở hữu
  4112   Thặng dư vốn cổ phần
  4118   Vốn khác
413     Chênh lệch tỷ giá hối đoái
418     Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
419     Cổ phiếu quỹ
421     Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
  4211   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
  4212   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
      LOẠI TÀI KHOẢN 5
      DOANH THU
511     Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  5111   Doanh thu bán hàng hóa
  5112   Doanh thu bán các thành phẩm
  5113   Doanh thu cung cấp dịch vụ
  5118   Doanh thu khác
515     Doanh thu hoạt động tài chính
      LOẠI TÀI KHOẢN 6
      CHI PHÍ SẢN XUẤT, KD
611     Mua hàng
631     Giá thành sản xuất
632     Giá vốn hàng bán
635     Chi phí tài chính
642     Chi phí quản lý kinh doanh
  6421   Chi phí bán hàng
  6422   Chi phí quản lý doanh nghiệp
      LOẠI TÀI KHOẢN 7
      THU NHẬP KHÁC
711     Thu nhập khác
      LOẠI TÀI KHOẢN 8
      CHI  PHÍ  KHÁC
811     Chi phí khác
821     Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
      LOẠI TÀI KHOẢN 9
      XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
911     Xác định kết quả kinh doanh
       

Mời  các bạn xem Thông tư 133/2016/TT-BTC 

- Bổ sung thêm 1 số tài khoản:
TK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
TK 136 - Phải thu nội bộ;
TK 151 - Hàng mua đang đi đường
TK 228 - Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
TK 336 - Phải trả nội bộ
 
- Những tài khoản bị xóa bỏ theo Thông tư 133:
TK 142 – Trả trước ngắn hạn;
TK 159 – Các khoản dự phòng
TK 171 – Giao dịch mua bán lại trái phiếu của Chính phủ
TK 221 – Đầu tư tài chính dài hạn
TK 244 – Ký quỹ, ký cược dài hạn
TK 311 – Vay ngắn hạn
TK 315 – Nợ dài hạn đến hạn trả
TK 351 – Qũy dự phòng trợ cấp mất việc làm
TK 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu
TK ngoài bảng: 001, 002. 003, 004, 007

Mời các bạn tải Hệ thống tài khoản theo Thông tư  133/2016/TT-BTC ở phần ” Tải File” phía dưới.

 

 

DMCA.com Protection Status

Nếu có vướng mắc các bạn có thể để lại bình luận phía dưới đây, mọi người sẽ giải đáp cho bạn:

Comments
Xem bài viết khác

Hệ thống tài khoản theo thông tư 133/2016/TT-BTC mới nhất

23/06/2017     573 VIEWS
Ngày 26/08/2016, Bộ Tài chính vừa ban hànhThông tư 133/2016/TT-BTC về việc hướng dẫn Chế độ Kế toán Doanh nghiệp nhỏ và vừa thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017.



Liên kết Trang
ĐĂNG KÝ NHẬN BÀI MỚI QUA EMAIL